Hệ thống tài khoản theo thông tư 79/2019/TT-BTC Hướng dẫn chế độ kế toán áp dụng cho Ban quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công
04/07/2024 23:57
HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 79/2019/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính)
I. DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN
|
Số TT |
Số hiệu TK cấp 1 |
Số hiệu TK cấp 2, 3, 4 |
Tên tài khoản |
Phạm vi áp dụng |
|
|
|
|
|
|
|
A |
|
|
CÁC TÀI KHOẢN TRONG BẢNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LOẠI 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
111 |
|
Tiền mặt |
Mọi đơn vị |
|
|
|
1111 |
Tiền Việt Nam |
|
|
|
|
1112 |
Ngoại tệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
112 |
|
Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc |
Mọi đơn vị |
|
|
|
1121 |
Tiền Việt Nam |
|
|
|
|
1122 |
Ngoại tệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
121 |
|
Đầu tư tài chính |
Mọi đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
131 |
|
Phải thu của khách hàng |
Mọi đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
133 |
|
Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ |
Mọi đơn vị |
|
|
|
1331 |
Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ |
|
|
|
|
1332 |
Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
138 |
|
Phải thu khác |
Mọi đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
141 |
|
Tạm ứng |
Mọi đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
151 |
|
Hàng mua đang đi đường |
Mọi đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
152 |
|
Nguyên liệu, vật liệu |
Mọi đơn vị |
|
|
|
1521 |
Vật liệu trong kho |
|
|
|
|
1522 |
Vật liệu giao cho bên nhận thầu |
|
|
|
|
1523 |
Thiết bị trong kho |
|
|
|
|
1524 |
Thiết bị đưa đi lắp |
|
|
|
|
1525 |
Thiết bị tạm sử dụng |
|
|
|
|
1526 |
Vật liệu, thiết bị đưa gia công |
|
|
|
|
1528 |
Vật liệu khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
153 |
|
Công cụ, dụng cụ |
Mọi đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
154 |
|
Chi phí SXKD, dịch vụ dở dang |
Đơn vị có phát sinh |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
155 |
|
Sản phẩm |
Đơn vị có phát sinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LOẠI 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
211 |
|
Tài sản cố định hữu hình |
Mọi đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
14 |
213 |
|
Tài sản cố định vô hình |
Mọi đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
15 |
214 |
|
Khấu hao và hao mòn lũy kế TSCĐ |
Mọi đơn vị |
|
|
|
2141 |
Khấu hao và hao mòn lũy kế tài sản cố định hữu hình |
|
|
|
|
2142 |
Khấu hao và hao mòn lũy kế tài sản cố định vô hình |
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
241 |
|
Xây dựng cơ bản dở dang |
Đơn vị có phát sinh |
|
|
|
2411 |
Mua sắm TSCĐ |
|
|
|
|
2412 |
Xây dựng cơ bản |
|
|
|
|
2413 |
Nâng cấp TSCĐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
243 |
|
Xây dựng cơ bản dự án, công trình |
Mọi đơn vị |
|
|
|
2431 |
Chi phí XDCB dự án, công trình dở dang |
|
|
|
|
24311 |
Chi phí XDCB dự án, công trình |
|
|
|
|
24312 |
Chi phí BQLDA |
|
|
|
|
2432 |
Dự án, công trình, HMCT hoàn thành đưa vào sử dụng chưa được phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LOẠI 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
331 |
|
Phải trả cho người bán |
Mọi đơn vị |
|
|
|
3311 |
Phải trả nhà thầu XDCB |
|
|
|
|
3318 |
Phải trả người bán khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
332 |
|
Các khoản phải nộp theo lương |
Mọi đơn vị |
|
|
|
3321 |
Bảo hiểm xã hội |
|
|
|
|
3322 |
Bảo hiểm y tế |
|
|
|
|
3323 |
Kinh phí công đoàn |
|
|
|
|
3324 |
Bảo hiểm thất nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
333 |
|
Các khoản phải nộp nhà nước |
Mọi đơn vị |
|
|
|
3331 |
Thuế GTGT phải nộp |
|
|
|
|
33311 |
Thuế GTGT đầu ra |
|
|
|
|
33312 |
Thuế GTGT hàng nhập khẩu |
|
|
|
|
3332 |
Phí, lệ phí |
|
|
|
|
3333 |
Thuế nhập khẩu |
|
|
|
|
3334 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
|
|
3335 |
Thuế thu nhập cá nhân |
|
|
|
|
3337 |
Thuế khác |
|
|
|
|
3338 |
Các khoản phải nộp nhà nước khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
334 |
|
Phải trả người lao động |
Mọi đơn vị |
|
|
|
3341 |
Phải trả công chức, viên chức |
|
|
|
|
3348 |
Phải trả người lao động khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
337 |
|
Tạm thu |
Mọi đơn vị |
|
|
|
3371 |
Kinh phí hoạt động bằng tiền |
|
|
|
|
3372 |
Viện trợ, vay nợ nước ngoài |
|
|
|
|
3373 |
Tạm thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
3374 |
Ứng trước dự toán |
|
|
|
|
3378 |
Tạm thu khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
338 |
|
Phải trả khác |
Mọi đơn vị |
|
|
|
3381 |
Các khoản thu hộ, chi hộ |
|
|
|
|
3382 |
Phải trả nợ vay |
|
|
|
|
3383 |
Doanh thu nhận trước |
|
|
|
|
3388 |
Phải trả khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
343 |
|
Nguồn kinh phí đầu tư XDCB dự án, công trình |
Mọi đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
25 |
366 |
|
Các khoản nhận trước chưa ghi thu |
Mọi đơn vị |
|
|
|
3661 |
NSNN cấp |
|
|
|
|
36611 |
Giá trị còn lại của TSCĐ |
|
|
|
|
36612 |
Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho |
|
|
|
|
3662 |
Viện trợ, vay nợ nước ngoài |
|
|
|
|
36621 |
Giá trị còn lại của TSCĐ |
|
|
|
|
36622 |
Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho |
|
|
|
|
3663 |
Phí được khấu trừ, để lại |
|
|
|
|
36631 |
Giá trị còn lại của TSCĐ |
|
|
|
|
36632 |
Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho |
|
|
|
|
3664 |
Kinh phí đầu tư XDCB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LOẠI 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
413 |
|
Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
Đơn vị có ngoại tệ |
|
|
|
|
|
|
|
27 |
421 |
|
Thặng dư (thâm hụt) lũy kế |
Mọi đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
28 |
431 |
|
Các quỹ |
Mọi đơn vị |
|
|
|
4311 |
Quỹ khen thưởng |
|
|
|
|
4312 |
Quỹ phúc lợi |
|
|
|
|
43121 |
Quỹ phúc lợi |
|
|
|
|
43122 |
Quỹ phúc lợi hình thành TSCĐ |
|
|
|
|
4313 |
Quỹ bổ sung thu nhập |
|
|
|
|
4314 |
Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
|
|
|
|
43141 |
Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
|
|
|
|
43142 |
Quỹ PTHĐSN hình thành TSCĐ |
|
|
|
|
4318 |
Quỹ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LOẠI 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
511 |
|
Thu hoạt động |
Mọi đơn vị |
|
|
|
5111 |
Ngân sách cấp |
|
|
|
|
5112 |
Viện trợ |
|
|
|
|
5113 |
Vay nợ nước ngoài |
|
|
|
|
5114 |
Phí được khấu trừ, để lại |
|
|
|
|
5118 |
Thu khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
531 |
|
Doanh thu hoạt động SXKD, dịch vụ |
Đơn vị có phát sinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LOẠI 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
611 |
|
Chi phí hoạt động |
Mọi đơn vị |
|
|
|
6111 |
Chi phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho nhân viên |
|
|
|
|
6112 |
Chi phí vật tư, công cụ và dịch vụ đã sử dụng |
|
|
|
|
6113 |
Chi phí hao mòn/khấu hao TSCĐ |
|
|
|
|
6118 |
Chi phí hoạt động khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
32 |
612 |
|
Chi phí từ nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài |
Đơn vị có phát sinh |
|
|
|
6121 |
Chi phí từ nguồn viện trợ |
|
|
|
|
6122 |
Chi phí từ nguồn vay nợ nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
33 |
614 |
|
Chi phí hoạt động thu phí |
Đơn vị có phát sinh |
|
|
|
6141 |
Chi phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho nhân viên |
|
|
|
|
6142 |
Chi phí vật tư, công cụ và dịch vụ đã sử dụng |
|
|
|
|
6143 |
Chi phí hao mòn/khấu hao TSCĐ |
|
|
|
|
6148 |
Chi phí hoạt động khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
34 |
642 |
|
Chi phí hoạt động SXKD, dịch vụ |
Đơn vị có phát sinh |
|
|
|
6421 |
Chi phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho nhân viên |
|
|
|
|
6422 |
Chi phí vật tư, công cụ và dịch vụ đã sử dụng |
|
|
|
|
6423 |
Chi phí khấu hao TSCĐ |
|
|
|
|
6428 |
Chi phí hoạt động khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LOẠI 7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
35 |
711 |
|
Thu nhập khác |
Mọi đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LOẠI 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
36 |
811 |
|
Chi phí khác |
Mọi đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LOẠI 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
37 |
911 |
|
Xác định kết quả |
Mọi đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
B |
|
|
CÁC TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
001 |
|
Tài sản thuê ngoài |
|
|
2 |
002 |
|
Tài sản nhận giữ hộ |
|
|
3 |
004 |
|
Kinh phí viện trợ không hoàn lại |
|
|
|
|
0041 |
Năm trước |
|
|
|
|
00411 |
Ghi thu- ghi tạm ứng |
|
|
|
|
00412 |
Ghi thu- ghi chi |
|
|
|
|
0042 |
Năm nay |
|
|
|
|
00421 |
Ghi thu- ghi tạm ứng |
|
|
|
|
00422 |
Ghi thu- ghi chi |
|
|
4 |
006 |
|
Dự toán vay nợ nước ngoài |
|
|
|
|
0061 |
Năm trước |
|
|
|
|
00611 |
Tạm ứng |
|
|
|
|
00612 |
Thực chi |
|
|
|
|
0062 |
Năm nay |
|
|
|
|
00621 |
Tạm ứng |
|
|
|
|
00622 |
Thực chi |
|
|
5 |
007 |
|
Ngoại tệ các loại |
|
|
6 |
008 |
|
Dự toán chi hoạt động |
|
|
|
|
0081 |
Năm trước |
|
|
|
|
00811 |
Dự toán chi thường xuyên |
|
|
|
|
008111 |
Tạm ứng |
|
|
|
|
008112 |
Thực chi |
|
|
|
|
00812 |
Dự toán chi không thường xuyên |
|
|
|
|
008121 |
Tạm ứng |
|
|
|
|
008122 |
Thực chi |
|
|
|
|
0082 |
Năm nay |
|
|
|
|
00821 |
Dự toán chi thường xuyên |
|
|
|
|
008211 |
Tạm ứng |
|
|
|
|
008212 |
Thực chi |
|
|
|
|
00822 |
Dự toán chi không thường xuyên |
|
|
|
|
008221 |
Tạm ứng |
|
|
|
|
008222 |
Thực chi |
|
|
7 |
009 |
|
Dự toán chi đầu tư XDCB |
|
|
|
|
0091 |
Năm trước |
|
|
|
|
00911 |
Tạm ứng |
|
|
|
|
00912 |
Thực chi |
|
|
|
|
0092 |
Năm nay |
|
|
|
|
00921 |
Tạm ứng |
|
|
|
|
00922 |
Thực chi |
|
|
|
|
0093 |
Năm sau |
|
|
|
|
00931 |
Tạm ứng |
|
|
|
|
00932 |
Thực chi |
|
|
8 |
012 |
|
Lệnh chi tiền thực chi |
|
|
|
|
0121 |
Năm trước |
|
|
|
|
01211 |
Chi thường xuyên |
|
|
|
|
01212 |
Chi không thường xuyên |
|
|
|
|
0122 |
Năm nay |
|
|
|
|
01221 |
Chi thường xuyên |
|
|
|
|
01222 |
Chi không thường xuyên |
|
|
9 |
013 |
|
Lệnh chi tiền tạm ứng |
|
|
|
|
0131 |
Năm trước |
|
|
|
|
01311 |
Chi thường xuyên |
|
|
|
|
01312 |
Chi không thường xuyên |
|
|
|
|
0132 |
Năm nay |
|
|
|
|
01321 |
Chi thường xuyên |
|
|
|
|
01322 |
Chi không thường xuyên |
|
|
10 |
014 |
|
Phí được khấu trừ, để lại |
|
|
|
|
0141 |
Chi thường xuyên |
|
|
|
|
0142 |
Chi không thường xuyên |
|
|
11 |
018 |
|
Thu hoạt động khác được để lại |
|
II. GIẢI THÍCH NỘI DUNG, KẾT CẤU VÀ PHƯƠNG PHÁP GHI CHÉP TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
A- CÁC TÀI KHOẢN TRONG BẢNG
TÀI KHOẢN LOẠI 1
Tài khoản loại 1 có 12 tài khoản:
+ Tài khoản 111- Tiền mặt;
+ Tài khoản 112- Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc;
+ Tài khoản 121- Đầu tư tài chính;
+ Tài khoản 131- Phải thu của khách hàng;
+ Tài khoản 133- Thuế GTGT được khấu trừ;
+ Tài khoản 138- Phải thu khác;
+ Tài khoản 141- Tạm ứng;
+ Tài khoản 151- Hàng mua đang đi đường;
+ Tài khoản 152- Nguyên liệu, vật liệu;
+ Tài khoản 153- Công cụ, dụng cụ;
+ Tài khoản 154- Chi phí SXKD, dịch vụ dở dang;
+ Tài khoản 155- Sản phẩm.
TÀI KHOẢN LOẠI 2
Tài khoản loại 2 có 5 tài khoản:
+ Tài khoản 211- Tài sản cố định hữu hình;
+ Tài khoản 213- Tài sản cố định vô hình;
+ Tài khoản 214- Khấu hao và hao mòn lũy kế TSCĐ;
+ Tài khoản 241- Xây dựng cơ bản dở dang;
+ Tài khoản 243- Xây dựng cơ bản dự án, công trình.
TÀI KHOẢN LOẠI 3
Tài khoản loại 3 có 8 tài khoản:
+ Tài khoản 331- Phải trả cho người bán;
+ Tài khoản 332- Các khoản phải nộp theo lương;
+ Tài khoản 333- Các khoản phải nộp nhà nước;
+ Tài khoản 334- Phải trả người lao động;
+ Tài khoản 337- Tạm thu;
+ Tài khoản 338- Phải trả khác;
+ Tài khoản 343- Nguồn kinh phí đầu tư XDCB dự án, công trình;
+ Tài khoản 366- Các khoản nhận trước chưa ghi thu.
TÀI KHOẢN LOẠI 4
Tài khoản loại 4 có 3 tài khoản:
+ Tài khoản 413- Chênh lệch tỷ giá hối đoái;
+ Tài khoản 421- Thặng dư (thâm hụt) lũy kế;
+ Tài khoản 431- Các quỹ.
TÀI KHOẢN LOẠI 5
Tài khoản loại 5 có 2 tài khoản:
+ Tài khoản 511- Thu hoạt động
+ Tài khoản 531- Doanh thu hoạt động SXKD, dịch vụ
TÀI KHOẢN LOẠI 6
Tài khoản loại 6 có 4 tài khoản:
– Tài khoản 611- Chi phí hoạt động;
– Tài khoản 612- Chi phí từ nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài;
– Tài khoản 614- Chi phí hoạt động thu phí;
– Tài khoản 642- Chi phí hoạt động SXKD, dịch vụ.
TÀI KHOẢN LOẠI 7
Tài khoản loại 7 có 1 tài khoản:
+ Tài khoản 711- Thu nhập khác.
TÀI KHOẢN LOẠI 8
Tài khoản loại 8 có 1 tài khoản:
+ Tài khoản 811- Chi phí khác.
TÀI KHOẢN LOẠI 9
Tài khoản loại 9 có 1 tài khoản:
+ Tài khoản 911- Xác định kết quả.

