HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
(Ban hành kèm theo Thông tư s 79/2019/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính)

I. DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN

Số TT

Số hiệu TK cấp 1

Số hiệu TK cấp 2, 3, 4

Tên tài khoản

Phạm vi áp dụng

 

 

 

 

 

A

 

 

CÁC TÀI KHOẢN TRONG BẢNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LOẠI 1

 

1

111

 

Tin mặt

Mọi đơn vị

1111

Tiền Việt Nam

1112

Ngoại tệ

2

112

Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc

Mọi đơn vị

1121

Tiền Việt Nam

1122

Ngoại tệ

3

121

 

Đầu tư tài chính

Mọi đơn vị

4

131

 

Phải thu của khách hàng

Mọi đơn vị

5

133

 

Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ

Mọi đơn vị

1331

Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ

1332

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

6

138

 

Phải thu khác

Mọi đơn vị

7

141

 

Tạm ứng

Mọi đơn vị

8

151

Hàng mua đang đi đường

Mọi đơn vị

 

 

9

152

Nguyên liệu, vật liệu

Mọi đơn vị

 

 

1521

Vật liệu trong kho

 

 

1522

Vật liệu giao cho bên nhận thầu

 

 

1523

Thiết bị trong kho

 

 

1524

Thiết bị đưa đi lắp

 

 

1525

Thiết bị tạm sử dụng

 

 

1526

Vật liệu, thiết bị đưa gia công

 

 

1528

Vật liệu khác

 

 

10

153

Công cụ, dụng cụ

Mọi đơn vị

 

 

11

154

Chi phí SXKD, dịch vụ dở dang

Đơn vị có phát sinh

 

 

12

155

Sản phẩm

Đơn vị có phát sinh

 

 

 

 

LOẠI 2

 

 

13

211

Tài sản cố đnh hữu hình

Mọi đơn vị

 

 

14

213

i sản c định vô hình

Mọi đơn vị

 

 

15

214

Khấu hao và hao mòn lũy kế TSCĐ

Mọi đơn vị

 

 

2141

Khấu hao và hao mòn lũy kế tài sản cố định hữu hình

 

 

2142

Khấu hao và hao mòn lũy kế tài sản cố định vô hình

 

 

16

241

Xây dựng cơ bản dở dang

Đơn vị có phát sinh

 

 

2411

Mua sắm TSCĐ

 

 

2412

Xây dựng cơ bản

 

 

2413

Nâng cấp TSCĐ

 

 

17

243

Xây dựng cơ bản dự án, công trình

Mọi đơn vị

 

 

2431

Chi phí XDCB dự án, công trình dở dang

 

 

24311

Chi phí XDCB dự án, công trình

 

 

24312

Chi phí BQLDA

 

 

2432

Dự án, công trình, HMCT hoàn thành đưa vào sử dụng chưa được phê duyệt

 

 

 

 

LOẠI 3

 

 

18

331

Phải trả cho người bán

Mọi đơn vị

 

 

3311

Phải trả nhà thầu XDCB

 

 

3318

Phải trả người bán khác

 

 

19

332

Các khoản phải nộp theo lương

Mọi đơn vị

 

 

3321

Bảo hiểm xã hội

 

 

3322

Bảo hiểm y tế

 

 

3323

Kinh phí công đoàn

 

 

3324

Bảo hiểm thất nghiệp

 

 

20

333

Các khoản phải nộp nhà nưc

Mọi đơn vị

 

 

3331

Thuế GTGT phải nộp

 

 

33311

Thuế GTGT đầu ra

 

 

33312

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

 

 

3332

Phí, lệ phí

 

 

3333

Thuế nhập khẩu

 

 

3334

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

3335

Thuế thu nhập cá nhân

 

 

3337

Thuế khác

 

 

3338

Các khoản phải nộp nhà nước khác

 

 

21

334

Phải trả người lao động

Mọi đơn vị

 

 

3341

Phải trả công chức, viên chức

 

 

3348

Phải trả người lao động khác

 

 

22

337

Tạm thu

Mọi đơn vị

 

 

3371

Kinh phí hoạt động bằng tiền

 

 

3372

Viện trợ, vay nợ nước ngoài

 

 

3373

Tạm thu phí, lệ phí

 

 

3374

Ứng trước dự toán

 

 

3378

Tạm thu khác

 

 

23

338

Phải trả khác

Mọi đơn vị

 

 

3381

Các khoản thu hộ, chi hộ

 

 

3382

Phải trả nợ vay

 

 

3383

Doanh thu nhận trước

 

 

3388

Phải trả khác

 

 

24

343

Nguồn kinh phí đầu tư XDCB dự án, công trình

Mọi đơn vị

 

 

25

366

Các khoản nhận trước chưa ghi thu

Mọi đơn vị

 

 

3661

NSNN cấp

 

 

36611

Giá trị còn lại của TSCĐ

 

 

36612

Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tn kho

 

 

3662

Viện trợ, vay nợ nước ngoài

 

 

36621

Giá trị còn lại của TSCĐ

 

 

36622

Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho

 

 

3663

Phí được khấu trừ, để lại

 

 

36631

Giá trị còn lại của TSCĐ

 

 

36632

Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho

 

 

3664

Kinh phí đầu tư XDCB

 

 

 

 

LOẠI 4

 

 

26

413

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

Đơn vị có ngoại tệ

 

 

 

27

421

Thặng dư (thâm hụt) lũy kế

Mọi đơn vị

 

 

28

431

Các quỹ

Mọi đơn vị

 

 

4311

Quỹ khen thưởng

 

 

4312

Quỹ phúc lợi

 

 

43121

Quỹ phúc lợi

 

 

43122

Quỹ phúc lợi hình thành TSCĐ

 

 

4313

Quỹ bổ sung thu nhập

 

 

4314

Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

 

 

43141

Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

 

 

43142

Quỹ PTHĐSN hình thành TSCĐ

 

 

4318

Quỹ khác

 

 

 

 

LOẠI 5

 

 

29

511

Thu hoạt động

Mọi đơn vị

 

 

5111

Ngân sách cấp

 

 

5112

Viện trợ

 

 

5113

Vay nợ nước ngoài

 

 

5114

Phí được khấu trừ, để lại

 

 

5118

Thu khác

 

 

30

531

Doanh thu hoạt động SXKD, dịch vụ

Đơn vị có phát sinh

 

 

 

 

LOẠI 6

 

 

31

611

Chi phí hot đng

Mọi đơn vị

 

 

6111

Chi phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho nhân viên

 

 

6112

Chi phí vật tư, công cụ và dịch vụ đã sử dụng

 

 

6113

Chi phí hao mòn/khấu hao TSCĐ

 

 

6118

Chi phí hoạt động khác

 

 

32

612

Chi phí từ nguồn viện trợ, vay n nước ngoài

Đơn vị có phát sinh

 

 

6121

Chi phí từ nguồn viện trợ

 

 

6122

Chi phí từ nguồn vay nợ nước ngoài

 

 

33

614

Chi phí hoạt động thu phí

Đơn vị có phát sinh

 

 

6141

Chi phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho nhân viên

 

 

6142

Chi phí vật tư, công cụ và dịch vụ đã sử dụng

 

 

6143

Chi phí hao mòn/khấu hao TSCĐ

 

 

6148

Chi phí hoạt động khác

 

 

34

642

Chi phí hoạt động SXKD, dịch vụ

Đơn vị có phát sinh

 

 

6421

Chi phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho nhân viên

 

 

6422

Chi phí vật tư, công cụ và dịch vụ đã sử dụng

 

 

6423

Chi phí khấu hao TSCĐ

 

 

6428

Chi phí hoạt động khác

 

 

 

 

LOẠI 7

 

 

35

711

Thu nhập khác

Mọi đơn vị

 

 

 

 

LOẠI 8

 

 

36

811

Chi phí khác

Mọi đơn vị

 

 

 

 

LOẠI 9

 

 

37

911

Xác định kết quả

Mọi đơn vị

 

 

B

 

CÁC TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG

 

 

1

001

Tài sản thuê ngoài

2

002

Tài sản nhận giữ hộ

3

004

Kinh phí viện trợ không hoàn lại

 

 

0041

Năm trước

 

 

00411

Ghi thu- ghi tạm ứng

 

 

00412

Ghi thu- ghi chi

 

 

0042

Năm nay

 

 

00421

Ghi thu- ghi tạm ứng

 

 

00422

Ghi thu- ghi chi

4

006

Dự toán vay nợ nước ngoài

 

 

0061

Năm trước

 

 

00611

Tạm ứng

 

 

00612

Thực chi

 

 

0062

Năm nay

 

 

00621

Tạm ứng

 

 

00622

Thực chi

5

007

Ngoại tệ các loại

6

008

Dự toán chi hoạt động

 

 

0081

Năm trước

 

 

00811

Dự toán chi thường xuyên

 

 

008111

Tạm ứng

 

 

008112

Thực chi

 

 

00812

Dự toán chi không thường xuyên

 

 

008121

Tạm ứng

 

 

008122

Thực chi

 

 

0082

Năm nay

 

 

00821

Dự toán chi thường xuyên

 

 

008211

Tạm ứng

 

 

008212

Thực chi

 

 

00822

Dự toán chi không thường xuyên

 

 

008221

Tạm ứng

 

 

008222

Thực chi

7

009

Dự toán chi đầu tư XDCB

 

 

0091

Năm trước

 

 

00911

Tạm ứng

 

 

00912

Thực chi

 

 

0092

Năm nay

 

 

00921

Tạm ứng

 

 

00922

Thực chi

 

 

0093

Năm sau

 

 

00931

Tạm ứng

 

 

00932

Thực chi

8

012

Lnh chi tiền thc chi

 

 

0121

Năm trước

 

 

01211

Chi thường xuyên

 

 

01212

Chi không thường xuyên

 

 

0122

Năm nay

 

 

01221

Chi thường xuyên

 

 

01222

Chi không thường xuyên

9

013

Lệnh chi tiền tạm ứng

 

 

0131

Năm trước

 

 

01311

Chi thường xuyên

 

 

01312

Chi không thường xuyên

 

 

0132

Năm nay

 

 

01321

Chi thường xuyên

 

 

01322

Chi không thường xuyên

10

014

Phí được khấu trừ, để lại

 

 

0141

Chi thường xuyên

 

 

0142

Chi không thường xuyên

11

018

Thu hoạt động khác được để lại

 

 II. GIẢI THÍCH NỘI DUNG, KẾT CẤU VÀ PHƯƠNG PHÁP GHI CHÉP TÀI KHOẢN K TOÁN

A- CÁC TÀI KHOẢN TRONG BẢNG

TÀI KHOẢN LOẠI 1

Tài khoản loại 1 có 12 tài khoản:

+ Tài khoản 111- Tiền mặt;

+ Tài khoản 112- Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc;

+ Tài khoản 121- Đầu tư tài chính;

+ Tài khoản 131- Phải thu của khách hàng;

+ Tài khoản 133- Thuế GTGT được khấu trừ;

+ Tài khoản 138- Phải thu khác;

+ Tài khoản 141- Tạm ứng;

+ Tài khoản 151- Hàng mua đang đi đường;

+ Tài khoản 152- Nguyên liệu, vật liệu;

+ Tài khoản 153- Công cụ, dụng cụ;

+ Tài khoản 154- Chi phí SXKD, dịch vụ dở dang;

+ Tài khoản 155- Sản phẩm.

TÀI KHOẢN LOẠI 2

Tài khoản loại 2 có 5 tài khoản:

+ Tài khoản 211- Tài sản cố định hữu hình;

+ Tài khoản 213- Tài sản cố định vô hình;

+ Tài khoản 214- Khấu hao và hao mòn lũy kế TSCĐ;

+ Tài khoản 241- Xây dựng cơ bản dở dang;

+ Tài khoản 243- Xây dựng cơ bản dự án, công trình.

TÀI KHOẢN LOẠI 3

Tài khoản loại 3 có 8 tài khoản:

+ Tài khoản 331- Phải trả cho người bán;

+ Tài khoản 332- Các khoản phải nộp theo lương;

+ Tài khoản 333- Các khoản phải nộp nhà nước;

+ Tài khoản 334- Phải trả người lao động;

+ Tài khoản 337- Tạm thu;

+ Tài khoản 338- Phải trả khác;

+ Tài khoản 343- Nguồn kinh phí đầu tư XDCB dự án, công trình;

+ Tài khoản 366- Các khoản nhận trước chưa ghi thu.

TÀI KHOẢN LOẠI 4

Tài khoản loại 4 có 3 tài khoản:

+ Tài khoản 413- Chênh lệch tỷ giá hối đoái;

+ Tài khoản 421- Thặng dư (thâm hụt) lũy kế;

+ Tài khoản 431- Các quỹ.

TÀI KHOẢN LOẠI 5

Tài khoản loại 5 có 2 tài khoản:

+ Tài khoản 511- Thu hoạt động

+ Tài khoản 531- Doanh thu hoạt động SXKD, dịch vụ

TÀI KHOẢN LOẠI 6

Tài khoản loi 6 có 4 tài khoản:

– Tài khoản 611- Chi phí hoạt động;

– Tài khoản 612- Chi phí từ nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài;

– Tài khoản 614- Chi phí hoạt động thu phí;

– Tài khoản 642- Chi phí hoạt động SXKD, dịch vụ.

TÀI KHOẢN LOẠI 7

Tài khoản loại 7 có 1 tài khoản:

+ Tài khoản 711- Thu nhập khác.

TÀI KHOẢN LOẠI 8

Tài khoản loại 8 có 1 tài khoản:

+ Tài khoản 811- Chi phí khác.

 TÀI KHOẢN LOẠI 9

Tài khoản loại 9 có 1 tài khoản:

+ Tài khoản 911- Xác định kết quả.